Cao su chống va đập cửa

Chữ 餾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餾, chiết tự chữ LƯU, LỰU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餾:

餾 lựu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餾

Chiết tự chữ lưu, lựu bao gồm chữ 食 留 hoặc 飠 留 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 餾 cấu thành từ 2 chữ: 食, 留
  • thực, tự
  • lưu
  • 2. 餾 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 留
  • thực
  • lưu
  • lựu [lựu]

    U+993E, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liu4, liu2;
    Việt bính: lau4 lau6
    1. [蒸餾] chưng lưu;

    lựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 餾

    (Động) Hâm, nấu lại lần nữa (đem thức ăn chín nửa chừng nấu cho chín, hoặc hâm nóng lại thức ăn đã chín).

    (Động)
    Luyện lọc (phương pháp dùng nhiệt phân giải vật chất).

    lưu, như "lưu (cất nước rượu, hấp nóng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餾:

    , , , , , , , 𩝠, 𩝺, 𩝻,

    Dị thể chữ 餾

    ,

    Chữ gần giống 餾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餾 Tự hình chữ 餾 Tự hình chữ 餾 Tự hình chữ 餾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餾

    lưu:lưu (cất nước rượu, hấp nóng)
    餾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餾 Tìm thêm nội dung cho: 餾