Cao su chống va đập cửa
Chữ 餾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餾, chiết tự chữ LƯU, LỰU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餾:
餾
Biến thể giản thể: 馏;
Pinyin: liu4, liu2;
Việt bính: lau4 lau6
1. [蒸餾] chưng lưu;
餾 lựu
(Động) Luyện lọc (phương pháp dùng nhiệt phân giải vật chất).
lưu, như "lưu (cất nước rượu, hấp nóng)" (gdhn)
Pinyin: liu4, liu2;
Việt bính: lau4 lau6
1. [蒸餾] chưng lưu;
餾 lựu
Nghĩa Trung Việt của từ 餾
(Động) Hâm, nấu lại lần nữa (đem thức ăn chín nửa chừng nấu cho chín, hoặc hâm nóng lại thức ăn đã chín).(Động) Luyện lọc (phương pháp dùng nhiệt phân giải vật chất).
lưu, như "lưu (cất nước rượu, hấp nóng)" (gdhn)
Dị thể chữ 餾
馏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餾
| lưu | 餾: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |

Tìm hình ảnh cho: 餾 Tìm thêm nội dung cho: 餾
