Từ: 越南 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 越南:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 越南 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuènán] Việt; Việt Nam; Vietnam (viết tắt là Viet.)。越南社会主义共和国(越南语:Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam,英语:Socialist Republic of Vietnam,Vietnam),简称“越南”,是亚洲的一个社会主义国家。越南亚洲东南的一个国家,位于南中国海岸的印度支那半岛东部。它在19世纪被法国占领。在1954年奠边府战役中法国驻军崩溃后,它被分割成北越和南越两部分。1975年4月30日越南战争结束后这个国家才重新统一起来。河内是首都,胡志明市是最大的城市。人口97,892,584 (2019)。北与中国广西、云南接壤,西与老挝、柬埔寨交界,国土狭长,面积约332,212万平方公里,紧邻南中国海,海岸线长3260多公里,具有2800多个岛屿,包括黄沙群岛(Paracel Islands)和长沙群岛(Spratly Islands),是以京族为主体的多民族国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na
越南 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 越南 Tìm thêm nội dung cho: 越南