Chữ 南 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 南, chiết tự chữ NAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南:

南 nam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 南

Chiết tự chữ nam bao gồm chữ 十 冂 丫 二 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

南 cấu thành từ 4 chữ: 十, 冂, 丫, 二
  • thập
  • quynh
  • a, nha
  • nhì, nhị
  • nam [nam]

    U+5357, tổng 9 nét, bộ Thập 十
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nan2, na1;
    Việt bính: naam4
    1. [指南] chỉ nam 2. [湖南] hồ nam 3. [南亞] nam á 4. [南音] nam âm 5. [南北朝] nam bắc triều 6. [南部] nam bộ 7. [南半球] nam bán cầu 8. [南冰洋] nam băng dương 9. [南針] nam châm 10. [南郊] nam giao 11. [南海] nam hải 12. [南柯] nam kha 13. [南無] nam mô 14. [南美] nam mĩ 15. [南人] nam nhân 16. [南非] nam phi 17. [南風] nam phong 18. [南史] nam sử 19. [南天] nam thiên 20. [南朝] nam triều 21. [南越] nam việt;

    nam

    Nghĩa Trung Việt của từ 南

    (Danh) Phương nam.

    (Danh)
    Tên bài nhạc.
    ◎Như: Chu nam
    , Triệu nam tên bài nhạc trong kinh Thi.
    nam, như "phương nam" (vhn)

    Nghĩa của 南 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nā]Bộ: 十 - Thập
    Số nét: 9
    Hán Việt: NAM
    nam mô; na mô (cách gọi của đạo Phật)。南无。
    Từ ghép:
    南无
    [nán]
    Bộ: 十(Thập)
    Hán Việt: NAM
    1. phía nam。四个主要方向之一,早晨面对太阳时右手的一边。
    南边儿。
    phía nam.
    南头儿。
    đầu phía nam.
    南方。
    phương nam.
    南风(从南来的风)。
    gió nam.
    山南。
    phía nam núi.
    大军南下(到南方去)。
    đại quân nam hạ; đại quân tiến về phía nam.
    2. họ Nam。(Nán)姓。
    Từ ghép:
    南半球 ; 南梆子 ; 南北 ; 南北朝 ; 南边 ; 南昌起义 ; 南朝 ; 南达科塔 ; 南定 ; 南斗 ; 南方 ; 南非 ; 南宫 ; 南瓜 ; 南国 ; 南韩 ; 南寒带 ; 南胡 ; 南回归线 ; 南货 ; 南极 ; 南极圈 ; 南极洲 ; 南卡罗来纳 ; 南柯一梦 ; 南面 ; 南面 ; 南明 ; 南欧 ; 南齐 ; 南腔北调 ; 南曲 ; 南式 ; 南斯拉夫 ; 南宋 ; 南坛 ; 南天竹 ; 南纬 ; 南味 ; 南温带 ; 南戏 ; 南洋 ; 南辕北辙 ; 南针 ; 南竹

    Chữ gần giống với 南:

    , ,

    Chữ gần giống 南

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 南 Tự hình chữ 南 Tự hình chữ 南 Tự hình chữ 南

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

    nam:phương nam
    nôm:chữ nôm; nôm na

    Gới ý 15 câu đối có chữ 南:

    Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

    Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

    Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

    Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

    Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

    Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

    Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

    Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

    Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

    Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

    Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

    Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

    Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

    Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

    南 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 南 Tìm thêm nội dung cho: 南