Từ: 身外之物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身外之物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 身 • 外 • 之 • 物

Nghĩa của 身外之物 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnwàizhīwù] tài sản; của cải (ý nói những thứ ngoài cơ thể là những thứ không đáng coi trọng)。个人身体以外的东西(指财产等,表示无足轻重的意思)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
身外之物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身外之物 Tìm thêm nội dung cho: 身外之物