Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 外 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 外, chiết tự chữ NGOÀI, NGOÁI, NGOẠI, NGOẢI, NGUẬY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外:

外 ngoại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 外

Chiết tự chữ ngoài, ngoái, ngoại, ngoải, nguậy bao gồm chữ 夕 卜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

外 cấu thành từ 2 chữ: 夕, 卜
  • tịch
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • ngoại [ngoại]

    U+5916, tổng 5 nét, bộ Tịch 夕
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wai4, wan3;
    Việt bính: ngoi6 oi6
    1. [意外] ý ngoại 2. [不外] bất ngoại 3. [排外] bài ngoại 4. [局外] cục ngoại 5. [格外] cách ngoại 6. [向外] hướng ngoại 7. [例外] lệ ngoại 8. [外交] ngoại giao 9. [外來] ngoại lai 10. [外國] ngoại quốc 11. [分外] phận ngoại, phân ngoại 12. [此外] thử ngoại 13. [務外] vụ ngoại 14. [員外] viên ngoại 15. [出外] xuất ngoại;

    ngoại

    Nghĩa Trung Việt của từ 外

    (Danh) Bên ngoài.
    ◎Như: nội ngoại
    trong và ngoài, môn ngoại ngoài cửa, ốc ngoại ngoài nhà.

    (Danh)
    Nước ngoài, ngoại quốc.
    ◎Như: đối ngoại mậu dịch 貿 buôn bán với nước ngoài.

    (Danh)
    Vai ông già (trong tuồng Tàu).

    (Tính)
    Thuộc về bên ngoài, của ngoại quốc.
    ◎Như: ngoại tệ tiền nước ngoài, ngoại địa đất bên ngoài.

    (Tính)
    Thuộc về bên họ mẹ.
    ◎Như: ngoại tổ phụ ông ngoại, ngoại tôn cháu ngoại.

    (Tính)
    Khác.
    ◎Như: ngoại nhất chương một chương khác, ngoại nhất thủ một bài khác.

    (Tính)
    Không chính thức.
    ◎Như: ngoại hiệu biệt danh, ngoại sử sử không chính thức, không phải chính sử.

    (Động)
    Lánh xa, không thân thiết.
    ◇Dịch Kinh : Nội quân tử nhi ngoại tiểu nhân, quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã , , (Thái quái ) Thân gần người quân tử mà xa lánh kẻ tiểu nhân, đạo của quân tử thì lớn lên, đạo của tiểu nhân thì tiêu mòn.

    (Động)
    Làm trái, làm ngược lại.
    ◇Quản Tử : Sậu lệnh bất hành, dân tâm nãi ngoại , (Bản pháp ) Lệnh gấp mà không thi hành, lòng dân sẽ làm trái lại.

    ngoại, như "bà ngoại" (vhn)
    ngoái, như "năm ngoái" (btcn)
    ngoải, như "ngắc ngoải" (btcn)
    ngoài, như "bên ngoài" (btcn)
    nguậy, như "ngọ nguậy" (gdhn)

    Nghĩa của 外 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wài]Bộ: 夕 - Tịch
    Số nét: 5
    Hán Việt: NGOẠI
    1. ngoài; ở ngoài; bên ngoài。外边,外边的 (跟"内"或"里"相对)。
    出外
    đi vắng, đi khỏi; xuất ngoại
    外 国
    nước ngoài; ngoại quốc
    课外 活动
    sinh hoạt ngoại khoá
    2. khác (ngoài chỗ mình ở)。指自己所在地以外的。
    外 地
    nơi khác, vùng khác
    外 省
    tỉnh khác
    3. nước ngoài。外国,外国的。
    对外 贸易。
    ngoại thương, mậu dịch đối ngoại; buôn bán với nước ngoài.
    外 文
    tiếng nước ngoài; ngoại khoá.
    4. bên ngoại; họ mẹ。称母亲、姐妹或女儿方面的亲戚。
    外 祖母。
    bà ngoại
    外 孙
    cháu ngoại
    5. ngoài (quan hệ xa)。关系疏远的。
    外 人
    người ngoài, người dưng.
    见外
    coi là người ngoài.
    6. ngoài (phạm vi nào đó)。另外。
    外 加
    thêm; phụ vào; tăng thêm
    外 带
    ngoài ra còn
    7. ngoài ra; ngoại trừ。以外。
    六百里外
    ngoài sáu trăm dặm
    此外
    ngoài ra; ngoại trừ cái đó ra
    除外
    ngoài ra
    8. ngoại; khác (không phải chính thức)。非正式的,非正规的。
    外 号
    biệt hiệu, ngoại hiệu
    外 传
    ngoại truyện
    9. kép ngoại (vai ông già trong tuồng kịch)。戏曲角色,扮演老年男子。
    Từ ghép:
    外币 ; 外边 ; 外表 ; 外宾 ; 外部 ; 外埠 ; 外财 ; 外层空间 ; 外场 ; 外钞 ; 外出血 ; 外带 ; 外道 ; 外道 ; 外敌 ; 外地 ; 外电路 ; 外调 ; 外毒素 ; 外耳 ; 外耳道 ; 外耳门 ; 外分泌 ; 外稃 ; 外敷 ; 外感 ; 外港 ; 外功 ; 外公 ; 外公切线 ; 外骨骼 ; 外观 ; 外国 ; 外国语 ; 外果皮 ; 外行 ; 外号 ; 外话 ; 外踝 ; 外患 ; 外汇 ; 外活 ; 外货 ; 外祸 ; 外籍 ; 外寄生 ; 外加 ; 外家 ; 外间 ; 外艰 ;
    外交 ; 外交辞令 ; 外交特权 ; 外交团 ; 外角 ; 外接圆 ; 外界 ; 外景 ; 外舅 ; 外科 ; 外客 ; 外寇 ; 外快 ; 外来 ; 外来语 ; 外力 ; 外流 ; 外路 ; 外貌 ; 外面 ; 外面 ; 外面儿光 ; 外胚层 ; 外婆 ; 外戚 ; 外气 ; 外强中干 ; 外侨 ; 外切多边形 ; 外勤 ; 外人 ; 外伤 ; 外商 ; 外肾 ; 外甥 ; 外甥女 ; 外省 ; 外史 ; 外事 ; 外手 ; 外首 ; 外水 ; 外孙 ; 外孙女 ; 外胎 ; 外套 ; 外听道 ; 外头 ; 外围 ;
    外文 ; 外屋 ; 外侮 ; 外务 ; 外鹜 ; 外弦 ; 外县 ; 外线 ; 外乡 ; 外项 ; 外销 ; 外心 ; 外姓 ; 外延 ; 外焰 ; 外洋 ; 外衣 ; 外因 ; 外语 ; 外域 ; 外遇 ; 外圆内方 ; 外援 ; 外在 ; 外债 ; 外展神经 ; 外罩 ; 外痔 ; 外资 ; 外子 ; 外族 ; 外祖父 ; 外祖母

    Chữ gần giống với 外:

    , , ,

    Chữ gần giống 外

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 外 Tự hình chữ 外 Tự hình chữ 外 Tự hình chữ 外

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

    ngoài:bên ngoài
    ngoái:năm ngoái
    ngoại:bà ngoại
    ngoải:ngắc ngoải
    nguậy:ngọ nguậy

    Gới ý 13 câu đối có chữ 外:

    Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

    Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

    Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

    Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

    Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

    Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

    外 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 外 Tìm thêm nội dung cho: 外