Cao su chống va đập cửa
Chữ 之 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 之, chiết tự chữ CHI, GIÂY, GÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 之:
之
Chiết tự chữ 之
Pinyin: zhi1;
Việt bính: zi1
1. [倒屣迎之] đảo tỉ nghênh chi 2. [布衣之交] bố y chi giao 3. [濮上之音] bộc thượng chi âm 4. [柏舟之節] bách chu chi tiết 5. [百歲之後] bách tuế chi hậu 6. [膏粱之子] cao lương chi tử 7. [狗馬之心] cẩu mã chi tâm 8. [顧復之恩] cố phục chi ân 9. [九五之尊] cửu ngũ chi tôn 10. [九世之仇] cửu thế chi cừu 11. [犁牛之子] lê ngưu chi tử 12. [俯仰之間] phủ ngưỡng chi gian 13. [付之流水] phó chi lưu thủy 14. [冠世之才] quán thế chi tài 15. [池魚之殃] trì ngư chi ương 16. [出倫之才] xuất luân chi tài;
之 chi
Nghĩa Trung Việt của từ 之
(Giới) Của, thuộc về.◎Như: đại học chi đạo 大學之道 đạo đại học, dân chi phụ mẫu 民之父母 cha mẹ của dân, chung cổ chi thanh 鐘鼓之聲 tiếng chiêng trống.
◇Luận Ngữ 論語: Phu tử chi văn chương 夫子之文章 (Công Dã Tràng 公冶長) Văn chương của thầy.
(Giới) Đối với (dùng như 於).
◇Lễ Kí 禮記: Nhân chi kì sở thân ái nhi phích yên 人之其所親愛而辟焉 (Đại Học 大學) Người ta đối với người thân của mình thì vì yêu mà thiên lệch.
(Giới) Ở chỗ (tương đương với chư 諸, chi ư 之於).
◇Mạnh Tử 孟子: Vũ sơ cửu hà, thược Tể, Tháp nhi chú chư hải, quyết Nhữ, Hán, bài Hoài, Tứ nhi chú chi Giang 禹疏九河, 瀹濟, 漯而注諸海, 決汝, 漢, 排淮, 泗而注之江 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Vua Vũ khai thông chín sông, đào sông Tể, sông Tháp cho chảy vào biển, khơi các sông Nhữ, Hán, bời sông Hoài, sông Tứ cho chảy vô sông Giang.(Liên) Và, với (dùng như dữ 與, cập 及).
◇Thư Kinh 書經: Duy hữu ti chi mục phu 惟有司之牧夫 (Lập chánh 立政) Chỉ có quan hữu ti và mục phu.(Liên) Mà (dùng như nhi 而).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thần khủng vương vi thần chi đầu trữ dã 臣恐王為臣之投杼也 (Tần sách nhị) Thần e rằng nhà vua phải vì thần mà liệng cái thoi.
§ Ghi chú: Tức là làm như bà mẹ của Tăng Sâm, nghe người ta đồn Tăng Sâm giết người lần thứ ba, quăng thoi, leo tường mà trốn.(Liên) Thì (dùng như tắc 則).
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Cố dân vô thường xứ, kiến lợi chi tụ, vô chi khứ 故民無常處, 見利之聚, 無之去 (Trọng xuân kỉ 仲春紀, Công danh 功名) Cho nên dân không có chỗ ở nhất định, thấy có lợi thì tụ lại, không có thì bỏ đi.(Liên) Nếu, như quả.
◇Luận Ngữ 論語: Ngã chi đại hiền dư, ư nhân hà sở bất dong? Ngã chi bất hiền dư, nhân tương cự ngã, như chi hà kì cự nhân dã? 我之大賢與, 於人何所不容? 我之不賢與, 人將拒我, 如之何其拒人也 (Tử Trương 子張) Nếu ta là bậc đại hiền, thì ai mà ta chẳng dung nạp được? Nếu ta mà chẳng là bậc hiền thì người ta sẽ cự tuyệt ta, chứ đâu cự tuyệt được người?
(Động) Đi.
◇Mạnh Tử 孟子: Đằng Văn Công tương chi Sở 滕文公將之楚 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Đằng Văn Công sắp đi sang nước Sở.
(Động) Đến.
◎Như: tự thiểu chi đa 自少之多 từ ít đến nhiều.
◇Thi Kinh 詩經: Chi tử thỉ mĩ tha 之死矢靡它 (Dung phong 鄘風, Bách chu 柏舟) Đến chết, ta thề không có lòng dạ khác.
(Động) Là, chính là.
◎Như: Lí Bạch thị cử thế tối vĩ đại đích thi nhân chi nhất 李白是舉世最偉大的詩人之一 Lí Bạch là một trong những nhà thơ vĩ đại nhất trên đời.
(Động) Dùng.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Xả kì sở trường, chi kì sở đoản 舍其所長, 之其所短 (Tề sách tam, Mạnh Thường Quân 孟嘗君) Bỏ cái sở trường, dùng cái sở đoản.
(Đại) Đấy, đó, kia (tiếng dùng thay một danh từ).
◎Như: chi tử vu quy 之子于歸 cô ấy về nhà chồng.
◇Sử Kí 史記: Chu đạo suy phế, Khổng Tử vi Lỗ ti khấu, chư hầu hại chi, đại phu ủng chi 周道衰廢, 孔子為魯司寇, 諸侯害之, 大夫壅之 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Đạo nhà Chu suy vi bị bỏ phế, Khổng Tử làm quan tư khấu nước Lỗ, bị các nước chư hầu hại ông, quan đại phu ngăn cản ông.
◇Trang Tử 莊子: Chi nhị trùng hựu hà tri 之二蟲又何知 (Tiêu dao du 逍遙遊) Hai giống trùng kia lại biết gì.
(Trợ) Dùng để nhấn mạnh.
◇Sử Kí 史記: Trướng hận cửu chi 悵恨久之 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Bùi ngùi một hồi lâu.
(Danh) Họ Chi.
chi, như "làm chi, hèn chi" (vhn)
giây, như "giây lát, giây phút" (btcn)
gì, như "cái gì" (btcn)
Nghĩa của 之 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 4
Hán Việt: CHI
书
1. tới; hướng tới; hướng về。往。
由京之沪。
từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
2. cái đó; người đó (dùng làm tân ngữ)。代词,代替人或事物(限于做宾语)。
求之不得。
cầu mong cái đó mà không được.
取之不尽。
lấy không hết.
操之过急。
làm việc đó quá gấp.
言之成理。
có lý có lẽ; lời nói hợp đạo lý.
取而代之。
chiếm chỗ đứng của người khác.
有过之无不及。
có hơn không kém.
反其道而行之。
thi hành trái với đạo lý đó.
3. (đại từ, không chỉ một cái gì cụ thể)。代词,虚用,无所指。
久而久之。
qua một thời gian dài; lâu dài.
不觉手之舞之,足之蹈之。
bất giác hoa tay múa chân.
代
4. này; đó 。代词,这;那。
之二虫
hai con sâu này.
5.
a. của。助词,用在定语和中心词之间,组成偏正词组。
b. của (biểu thị quan hệ lãnh thuộc)。表示领属关系。
赤子之心。
tấm lòng son
钟鼓之声。
tiếng chiêng tiếng trống.
以子之矛,攻子之盾。
gậy ông đập lưng ông; lấy giáo của ông đâm mộc của ông.
c. (biểu thị quan hệ tu sức)。表示一般的修饰关系。
光荣之家。
gia đình vinh quang; gia đình vẻ vang.
无价之宝。
vật báu vô giá
缓兵之计。
kế hoãn binh
千里之外。
ngoài nghìn dặm
意料之中。
nằm trong dự đoán; nằm trong dự liệu
十分之九。
chín phần mười
助
6. (dùng trong kết cấu chủ vị, làm mất tính độc lập của nó, và biến thành kết cấu chính phụ)。用在主谓结构之间,取消它的独立性,使变成偏正结构。
中国之大。
Trung Quốc rộng lớn
战斗之烈。
tính ác liệt của chiến đấu.
大道之行也,天下为公。
đạo lớn được thi hành, thì thiên hạ là của chung.
如因势利导,则如水之就下,极为自然。
nếu như thuận theo xu thế mà làm thì cũng như nước chảy xuôi, rất tự nhiên.
Từ ghép:
之后 ; 之乎者也 ; 之前
Số nét: 4
Hán Việt: CHI
书
1. tới; hướng tới; hướng về。往。
由京之沪。
từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
2. cái đó; người đó (dùng làm tân ngữ)。代词,代替人或事物(限于做宾语)。
求之不得。
cầu mong cái đó mà không được.
取之不尽。
lấy không hết.
操之过急。
làm việc đó quá gấp.
言之成理。
có lý có lẽ; lời nói hợp đạo lý.
取而代之。
chiếm chỗ đứng của người khác.
有过之无不及。
có hơn không kém.
反其道而行之。
thi hành trái với đạo lý đó.
3. (đại từ, không chỉ một cái gì cụ thể)。代词,虚用,无所指。
久而久之。
qua một thời gian dài; lâu dài.
不觉手之舞之,足之蹈之。
bất giác hoa tay múa chân.
代
4. này; đó 。代词,这;那。
之二虫
hai con sâu này.
5.
a. của。助词,用在定语和中心词之间,组成偏正词组。
b. của (biểu thị quan hệ lãnh thuộc)。表示领属关系。赤子之心。
tấm lòng son
钟鼓之声。
tiếng chiêng tiếng trống.
以子之矛,攻子之盾。
gậy ông đập lưng ông; lấy giáo của ông đâm mộc của ông.
c. (biểu thị quan hệ tu sức)。表示一般的修饰关系。光荣之家。
gia đình vinh quang; gia đình vẻ vang.
无价之宝。
vật báu vô giá
缓兵之计。
kế hoãn binh
千里之外。
ngoài nghìn dặm
意料之中。
nằm trong dự đoán; nằm trong dự liệu
十分之九。
chín phần mười
助
6. (dùng trong kết cấu chủ vị, làm mất tính độc lập của nó, và biến thành kết cấu chính phụ)。用在主谓结构之间,取消它的独立性,使变成偏正结构。
中国之大。
Trung Quốc rộng lớn
战斗之烈。
tính ác liệt của chiến đấu.
大道之行也,天下为公。
đạo lớn được thi hành, thì thiên hạ là của chung.
如因势利导,则如水之就下,极为自然。
nếu như thuận theo xu thế mà làm thì cũng như nước chảy xuôi, rất tự nhiên.
Từ ghép:
之后 ; 之乎者也 ; 之前
Chữ gần giống với 之:
之,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Gới ý 13 câu đối có chữ 之:
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên
Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi
Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

Tìm hình ảnh cho: 之 Tìm thêm nội dung cho: 之
