Từ: 轻描淡写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻描淡写:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轻 • 描 • 淡 • 写

Nghĩa của 轻描淡写 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngmiáodànxiě] qua loa; sơ sài; hời hợt (nói, viết)。着力不多地描写或叙述;谈问题时把重要问题轻轻带过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh轻:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 描

miêu描:miêu tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm淡:thân hình vạm vỡ
đượm淡:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm淡:ảm đạm, đạm bạc
đặm淡:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả写:miêu tả
轻描淡写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻描淡写 Tìm thêm nội dung cho: 轻描淡写