Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 轻描淡写 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻描淡写:
Nghĩa của 轻描淡写 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngmiáodànxiě] qua loa; sơ sài; hời hợt (nói, viết)。着力不多地描写或叙述;谈问题时把重要问题轻轻带过。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻
| khinh | 轻: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 描
| miêu | 描: | miêu tả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 写
| tả | 写: | miêu tả |

Tìm hình ảnh cho: 轻描淡写 Tìm thêm nội dung cho: 轻描淡写
