Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 描 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 描, chiết tự chữ MIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 描:
描
Pinyin: miao2, di1, di3, shi2;
Việt bính: miu4
1. [描寫] miêu tả;
描 miêu
Nghĩa Trung Việt của từ 描
(Động) Vẽ y theo dạng, vẽ phỏng theo.◎Như: miêu tả 描寫 dùng nét vẽ hoặc lời văn biểu hiện trạng thái, bối cảnh sự vật.
(Động) Tô, đồ theo.
◎Như: bất yếu miêu 不要描 không được tô lại, việt miêu việt hắc 越描越黑 càng tô càng đen.
miêu, như "miêu tả" (vhn)
Nghĩa của 描 trong tiếng Trung hiện đại:
[miáo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: MIÊU
1. tô; đồ; can。照底样画(多指用薄纸蒙在底样上画)。
描花。
đồ hoa.
描图。
đồ tranh.
描张花样子。
tô một mẫu hoa.
2. tô lại; viết phỏng。在原来颜色淡或需要改正的地方重复地涂抹。
描红。
viết đồ lên mẫu chữ.
描眉打鬓。
tô lên lông mày.
写毛笔字,一笔是一笔, 不要描。
viết bút lông, một nét là một nét, đừng tô lại.
Từ ghép:
描画 ; 描绘 ; 描金 ; 描摹 ; 描写
Số nét: 13
Hán Việt: MIÊU
1. tô; đồ; can。照底样画(多指用薄纸蒙在底样上画)。
描花。
đồ hoa.
描图。
đồ tranh.
描张花样子。
tô một mẫu hoa.
2. tô lại; viết phỏng。在原来颜色淡或需要改正的地方重复地涂抹。
描红。
viết đồ lên mẫu chữ.
描眉打鬓。
tô lên lông mày.
写毛笔字,一笔是一笔, 不要描。
viết bút lông, một nét là một nét, đừng tô lại.
Từ ghép:
描画 ; 描绘 ; 描金 ; 描摹 ; 描写
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 描
| miêu | 描: | miêu tả |

Tìm hình ảnh cho: 描 Tìm thêm nội dung cho: 描
