Chữ 描 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 描, chiết tự chữ MIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 描:

描 miêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 描

Chiết tự chữ miêu bao gồm chữ 手 苗 hoặc 扌 苗 hoặc 才 苗 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 描 cấu thành từ 2 chữ: 手, 苗
  • thủ
  • meo, miêu
  • 2. 描 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 苗
  • thủ
  • meo, miêu
  • 3. 描 cấu thành từ 2 chữ: 才, 苗
  • tài
  • meo, miêu
  • miêu [miêu]

    U+63CF, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: miao2, di1, di3, shi2;
    Việt bính: miu4
    1. [描寫] miêu tả;

    miêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 描

    (Động) Vẽ y theo dạng, vẽ phỏng theo.
    ◎Như: miêu tả
    dùng nét vẽ hoặc lời văn biểu hiện trạng thái, bối cảnh sự vật.

    (Động)
    Tô, đồ theo.
    ◎Như: bất yếu miêu không được tô lại, việt miêu việt hắc càng tô càng đen.
    miêu, như "miêu tả" (vhn)

    Nghĩa của 描 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miáo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: MIÊU
    1. tô; đồ; can。照底样画(多指用薄纸蒙在底样上画)。
    描花。
    đồ hoa.
    描图。
    đồ tranh.
    描张花样子。
    tô một mẫu hoa.
    2. tô lại; viết phỏng。在原来颜色淡或需要改正的地方重复地涂抹。
    描红。
    viết đồ lên mẫu chữ.
    描眉打鬓。
    tô lên lông mày.
    写毛笔字,一笔是一笔, 不要描。
    viết bút lông, một nét là một nét, đừng tô lại.
    Từ ghép:
    描画 ; 描绘 ; 描金 ; 描摹 ; 描写

    Chữ gần giống với 描:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 描

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 描 Tự hình chữ 描 Tự hình chữ 描 Tự hình chữ 描

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 描

    miêu:miêu tả
    描 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 描 Tìm thêm nội dung cho: 描