Từ: 辞色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辞色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辞色 trong tiếng Trung hiện đại:

[císè]
sắc thái; biểu cảm; sắc thái của lời nói。说的话和说话时的态度。
欣喜之情,形于辞色。
niềm vui biểu lộ trong lời nói.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
辞色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辞色 Tìm thêm nội dung cho: 辞色