Từ: vẹn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vẹn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vẹn

Dịch vẹn sang tiếng Trung hiện đại:

尽; 全 《达到极端。》
完整 《具有或保持着应有的各部分; 没有损坏或残缺。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẹn

vẹn:vẹn tròn
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vẹn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vẹn Tìm thêm nội dung cho: vẹn