Từ: tùy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ tùy:
Pinyin: sui2, duo4, tuo3, tuo1;
Việt bính: ceoi4;
隋 tùy, đọa
Nghĩa Trung Việt của từ 隋
(Danh) Nhà Tùy 隋 (581-618), vua Tùy Văn Đế 隋文帝 là Dương Kiên 楊堅, trước được phong ở ấp Tùy, sau được nhà Bắc Chu 北周 trao ngôi cho lên ngôi vua, sau lại diệt nốt nhà Trần 陳, nhất thống cả thiên hạ. Vì cho chữ 隨 ghép theo bộ 辶 có ý chạy vạy không yên, cho nên mới bỏ 辶 đi mà đặt là 隋 truyền nối được bốn đời, dài 39 năm, sau trao ngôi cho nhà Đường 唐.(Danh) Họ Tùy.Một âm là đọa.
(Danh) Vật phẩm tế tự còn thừa lại.
(Danh) Tên một tế lễ thời cổ.
(Động) Rơi, rụng, ngã, đổ.
§ Thông đọa 墮.
tuỳ, như "nhà Tuỳ (ở Trung Quốc)" (gdhn)
Nghĩa của 隋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: TUỲ
1. triều đại nhà Tuỳ (công nguyên 581-618, Trung Quốc)。朝代,公元581-618,杨坚所建。
2. họ Tuỳ。姓。
Tự hình:

Pinyin: sui2;
Việt bính: ceoi4;
随 tùy
Nghĩa Trung Việt của từ 随
Tục dùng như chữ tùy 隨.Giản thể của chữ 隨.tuỳ, như "tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý" (gdhn)
Nghĩa của 随 trong tiếng Trung hiện đại:
[suí]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 18
Hán Việt: TUỲ
1. theo; đi theo; cùng với。在后面紧接着向同一方向行动。
跟随。
đi theo.
随着形势的发展,我们的任务更加繁重了。
cùng với sự phát triển của tình hình, nhiệm vụ của chúng ta càng nặng nề hơn.
随着中国国际地位的提高和影响的扩大,现代汉语普通话的学习,在世界多国家日益兴盛。
cùng với việc địa vị của Trung quốc trên quốc tế được nâng cao và ảnh hưởng được mở rộng, việc học tiếng Phổ thông ngày càng thịnh hành ở rất nhiều quốc gia trên thế giới.
2. thuận theo; nghe theo; thuận。顺从。
随顺。
thuận theo.
随风转舵。
thuận gió bẻ thuyền.
只要你们做得对, 我都随着。
chỉ cần các anh làm tốt, chúng tôi sẽ nghe theo.
3. tuỳ。任凭。
随意。
tuỳ ý.
随便。
tuỳ tiện.
去不去随你吧。
đi hay không là tuỳ anh.
4. thuận tiện; tiện。顺便。
随手。
thuận tay.
5. giống。像。
他长得随他父亲。
anh ấy rất giống ba.
举止动作随他二哥。
cử chỉ, động tác của anh ấy giống người anh thứ hai.
6. họ Tuỳ。(Suí)姓。
Từ ghép:
随笔 ; 随便 ; 随波逐流 ; 随处 ; 随从 ; 随大溜 ; 随带 ; 随地 ; 随风倒 ; 随风转舵 ; 随和 ; 随后 ; 随机应变 ; 随即 ; 随口 ; 随群 ; 随身 ; 随声附和 ; 随时 ; 随手 ; 随顺 ; 随...随... ; 随同 ; 随喜 ; 随乡入乡 ; 随心 ; 随意 ; 随意肌 ; 随遇而安 ; 随遇平衡 ; 随员 ; 随葬
Tự hình:

Pinyin: sui2, ao4;
Việt bính: ceoi4
1. [入江隨曲] nhập giang tùy khúc 2. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy 3. [倡隨] xướng tùy;
隨 tùy
Nghĩa Trung Việt của từ 隨
(Động) Theo sau.◎Như: cân tùy 跟隨 đi theo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tùy ngã đáo họa các trung lai 隨我到畫閣中來 (Đệ bát hồi) Hãy theo ta đến họa các (lầu gác trang trí hoa lệ).
(Động) Thuận theo.
◎Như: phu xướng phụ tùy 夫倡婦隨 chồng đốc suất, vợ thuận theo (lời Quan Duẫn Tử 關尹子).
§ Ghi chú: Cho nên đạo vợ chồng gọi là xướng tùy 倡隨.
(Động) Tiện, thuận.
◎Như: tùy khẩu 隨口 thuận miệng, tùy thủ quan môn 隨手關門 tiện tay đóng cửa lại.
(Động) Giống (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc).
◎Như: tha trường đắc tùy tha phụ thân 他長得隨他父親 anh ấy giống cha.
(Động) Tùy hỉ 隨喜 tiếng nhà Phật, nói nghĩa hẹp là tùy ý mình thích mà làm như bố thí, cúng dâng. Nói nghĩa rộng thì đi thăm cảnh chùa cũng gọi là tùy hỉ, người ta làm việc thiện mình không làm chỉ thêm vào cũng gọi là tùy hỉ, không ứng theo người hành động gì cũng gọi là tùy hỉ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Duy nhất lão tăng quải đáp kì trung. Kiến khách nhập, túc y xuất nhạ, đạo dữ tùy hỉ 惟一老僧挂搭其中. 見客入, 肅衣出迓, 導與隨喜 (Họa bích 畫壁) Chỉ có một ông sư già khoác áo ngắn ở trong đó. Thấy có khách vào, bèn xốc áo nghiêm chỉnh ra đón, hướng dẫn thăm cảnh chùa.
(Phó) Lập tức, tức khắc, ngay, bèn.
◎Như: tùy thì 隨時 tùy thời mà xử, tùy xứ 隨處 tùy nơi mà định, tùy tức 隨即 lập tức, tức khắc.
(Danh) Ngón chân.
tuỳ, như "tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý" (vhn)
toè, như "toè toẹt" (gdhn)
xoè, như "xoè quạt, xoè bàn tay" (gdhn)
Dị thể chữ 隨
随,
Tự hình:

Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6;
襚 tùy
Nghĩa Trung Việt của từ 襚
(Danh) Quần áo cấp tặng cho người chết mặc.◇Sử Kí 史記: Tử tắc bất đắc phụ tùy 死則不得賻襚 (Lỗ Trọng Liên Trâu Dương truyện 魯仲連鄒陽傳) Chết không được tài vật và quần áo phúng tặng.
(Danh) Chỉ ngựa xe, khăn áo tống tặng cho người chết.
(Danh) Phiếm chỉ áo quần, vật phẩm đem tặng cho người sống.
◇Tây Kinh tạp kí 西京雜記: Triệu Phi Yến vi hoàng hậu, kì nữ đệ tại Chiêu Dương điện dị Phi Yến thư viết: Kim nhật gia thần, ..., cẩn thướng tùy tam thập ngũ điều, ..., bao quát mạo, y, quần, bị, chẩm, thủ sức, phiến, lô, hương, tịch, đăng đẳng 趙飛燕為皇后, 其女弟在昭陽殿遺飛燕書曰: 今日嘉辰, ..., 謹上襚三十五條, ..., 包括帽, 衣, 裙, 被, 枕, 首飾, 扇, 爐, 香, 席, 燈等 (Quyển nhất) Triệu Phi Yến làm hoàng hậu, em gái ở điện Chiêu Dương viết thư cho Phi Yến: Hôm nay ngày tốt, ..., kính dâng lễ vật ba mươi lăm thứ, ..., gồm có: mũ, áo, xiêm, chăn, gối, thủ sức, quạt, lò, hương, chiếu, đèn.
(Danh) Tức là dây, đai.
(Danh) Ngày xưa dùng làm đơn vị đo lường tơ, hai tổng 總 là một tùy 襚.
(Danh)
§ Cũng như tùy 旞.
Tự hình:

Pinyin: sui4;
Việt bính: ;
旞 tùy
Nghĩa Trung Việt của từ 旞
(Danh) Cờ lông chim ngũ sắc cắm trên xe dẫn đường thời xưa.Chữ gần giống với 旞:
旞,Tự hình:

Gới ý 15 câu đối có chữ tùy:
Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương
Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời
Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai
Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

Tìm hình ảnh cho: tùy Tìm thêm nội dung cho: tùy
