Cao su chống va đập cửa
Chữ 炆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炆, chiết tự chữ VĂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炆:
炆
Pinyin: wen2, lu2;
Việt bính: man1;
炆
Nghĩa Trung Việt của từ 炆
văn (gdhn)
Nghĩa của 炆 trong tiếng Trung hiện đại:
[wén]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: VĂN
动
hầm; ninh。用微火燉食物或熬菜。
Số nét: 8
Hán Việt: VĂN
动
hầm; ninh。用微火燉食物或熬菜。
Chữ gần giống với 炆:
㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炆
| văn | 炆: |

Tìm hình ảnh cho: 炆 Tìm thêm nội dung cho: 炆
