Chữ 炆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炆, chiết tự chữ VĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炆:

炆

Đây là các chữ cấu thành từ này: 炆

炆

Chiết tự chữ 炆

Chiết tự chữ văn bao gồm chữ 火 文 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炆 cấu thành từ 2 chữ: 火, 文
  • 火 hoả, hỏa
  • 文 von, văn, vấn
  • []

    U+7086, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wen2, lu2;
    Việt bính: man1;

    炆

    Nghĩa Trung Việt của từ 炆


    văn (gdhn)

    Nghĩa của 炆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wén]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 8
    Hán Việt: VĂN
    动
    hầm; ninh。用微火燉食物或熬菜。

    Chữ gần giống với 炆:

    㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

    Chữ gần giống 炆

    烂, 烳, 烧, 烨, 烩, 烪, 烫, 烬, 烮, 烯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炆 Tự hình chữ 炆 Tự hình chữ 炆 Tự hình chữ 炆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炆

    văn炆: 
    炆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炆 Tìm thêm nội dung cho: 炆