Từ: 截长补短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 截长补短:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 截长补短 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéchángbǔduǎn] lấy dài bù ngắn; lấy hơn bù ngắn; lấy ngắn nuôi dài。比喻用长处补短处。
我们要彼此截长补短,共同提高。
chúng ta phải cùng nhau nâng cao, cùng nhau lấy dài bù ngắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt:sụt sịt; đen sịt
tiệt:chết tiệt
tét:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu:tục tĩu
tẹt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn
截长补短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 截长补短 Tìm thêm nội dung cho: 截长补短