Từ: 强项 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强项:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强项 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángxiàng] kiên cường; bất khuất; quật cường。不肯低头、形容刚强正直不屈服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
强项 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强项 Tìm thêm nội dung cho: 强项