Từ: 酸根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酸根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酸根 trong tiếng Trung hiện đại:

[suāngēn] gốc a-xít。在酸分子里跟氢原子相结合的原子或原子团,如硫酸根(SO4 )、硝酸根(NO3 )等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
酸根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酸根 Tìm thêm nội dung cho: 酸根