Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 酸根 trong tiếng Trung hiện đại:
[suāngēn] gốc a-xít。在酸分子里跟氢原子相结合的原子或原子团,如硫酸根(SO4 )、硝酸根(NO3 )等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸
| toan | 酸: | toan (chua; đau; nghèo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |

Tìm hình ảnh cho: 酸根 Tìm thêm nội dung cho: 酸根
