Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 辞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辞, chiết tự chữ TỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辞:
辞
Biến thể phồn thể: 辭;
Pinyin: ci2;
Việt bính: ci4;
辞 từ
từ, như "từ điển; cáo từ" (vhn)
Pinyin: ci2;
Việt bính: ci4;
辞 từ
Nghĩa Trung Việt của từ 辞
Tục dùng như chữ từ 辭.Giản thể của chữ 辭.từ, như "từ điển; cáo từ" (vhn)
Nghĩa của 辞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (辭,辤)
[cí]
Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 13
Hán Việt: TỪ
1. từ; cách chọn từ; cách diễn tả; cách phát âm (ngôn từ, văn chương, lời nói hay)。优美的语言;文辞;言辞。
辞藻。
từ ngữ trau chuốt.
修辞。
tu từ.
2. từ (một thể loại văn học cổ điển Trung Quốc)。古典文学的一种体裁。
楚辞。
Sở từ.
辞赋。
từ phú (một thể loại văn học).
3. từ (một thể loại văn vần)。古体诗的一种。
《木兰辞》。
"Mộc Lan từ".
注意:在很多合成词里,"辞"也作词。
4. cáo biệt; tạm biệt; từ biệt; chia tay。告别。
辞行。
chào từ biệt.
告辞。
cáo từ.
5. từ chức; thoái vị; từ ngôi。辞职。
6. từ chối; khước từ; cự tuyệt; sa thải; thải。辞退;解雇。
7. trốn tránh; lẩn tránh; lảng tránh; lẩn trốn; thoái thác; tránh né。躲避;推托。
推辞。
từ chối; khước từ.
不辞辛苦。
không ngại gian khổ.
Từ ghép:
辞别 ; 辞呈 ; 辞典 ; 辞费 ; 辞赋 ; 辞灵 ; 辞令 ; 辞让 ; 辞色 ; 辞书 ; 辞讼 ; 辞岁 ; 辞退 ; 辞谢 ; 辞行 ; 辞藻 ; 辞章 ; 辞职
[cí]
Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 13
Hán Việt: TỪ
1. từ; cách chọn từ; cách diễn tả; cách phát âm (ngôn từ, văn chương, lời nói hay)。优美的语言;文辞;言辞。
辞藻。
từ ngữ trau chuốt.
修辞。
tu từ.
2. từ (một thể loại văn học cổ điển Trung Quốc)。古典文学的一种体裁。
楚辞。
Sở từ.
辞赋。
từ phú (một thể loại văn học).
3. từ (một thể loại văn vần)。古体诗的一种。
《木兰辞》。
"Mộc Lan từ".
注意:在很多合成词里,"辞"也作词。
4. cáo biệt; tạm biệt; từ biệt; chia tay。告别。
辞行。
chào từ biệt.
告辞。
cáo từ.
5. từ chức; thoái vị; từ ngôi。辞职。
6. từ chối; khước từ; cự tuyệt; sa thải; thải。辞退;解雇。
7. trốn tránh; lẩn tránh; lảng tránh; lẩn trốn; thoái thác; tránh né。躲避;推托。
推辞。
từ chối; khước từ.
不辞辛苦。
không ngại gian khổ.
Từ ghép:
辞别 ; 辞呈 ; 辞典 ; 辞费 ; 辞赋 ; 辞灵 ; 辞令 ; 辞让 ; 辞色 ; 辞书 ; 辞讼 ; 辞岁 ; 辞退 ; 辞谢 ; 辞行 ; 辞藻 ; 辞章 ; 辞职
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞
| từ | 辞: | từ điển; cáo từ |

Tìm hình ảnh cho: 辞 Tìm thêm nội dung cho: 辞
