Chữ 滥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滥, chiết tự chữ CÃM, LÃM, LẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滥:
滥 lạm, lãm, cãm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 滥
滥
U+6EE5, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 濫;
Pinyin: lan4;
Việt bính: laam6;
滥 lạm, lãm, cãm
lạm, như "ăn lạm; lạm phát" (gdhn)
Pinyin: lan4;
Việt bính: laam6;
滥 lạm, lãm, cãm
Nghĩa Trung Việt của từ 滥
Giản thể của chữ 濫.lạm, như "ăn lạm; lạm phát" (gdhn)
Nghĩa của 滥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (濫)
[làn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LẠM
1. tràn; lan tràn; tràn ngập (nước); dồn dập。泛滥。
2. vượt quá; không có giới hạn; lạm dụng 。过度;没有限制。
滥用新名词。
lạm dụng danh từ mới.
滥用职权。
lạm dụng chức quyền.
Từ ghép:
滥调 ; 滥觞 ; 滥套子 ; 滥用 ; 滥竽充数
[làn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: LẠM
1. tràn; lan tràn; tràn ngập (nước); dồn dập。泛滥。
2. vượt quá; không có giới hạn; lạm dụng 。过度;没有限制。
滥用新名词。
lạm dụng danh từ mới.
滥用职权。
lạm dụng chức quyền.
Từ ghép:
滥调 ; 滥觞 ; 滥套子 ; 滥用 ; 滥竽充数
Chữ gần giống với 滥:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Dị thể chữ 滥
濫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滥
| lạm | 滥: | ăn lạm; lạm phát |

Tìm hình ảnh cho: 滥 Tìm thêm nội dung cho: 滥
