Từ: 辩解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辩解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辩解 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànjiě]
biện giải; giải thích rõ; giãi bày; bày tỏ; biện bạch; thanh minh。对受人指责的某种见解或行为加以解释,用以消除这种指责或减少其严重性。
错了就错了,不要辩解。
sai rồi thì thôi, đừng thanh minh thanh nga nữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
辩解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辩解 Tìm thêm nội dung cho: 辩解