Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 辩解 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànjiě] 动
biện giải; giải thích rõ; giãi bày; bày tỏ; biện bạch; thanh minh。对受人指责的某种见解或行为加以解释,用以消除这种指责或减少其严重性。
错了就错了,不要辩解。
sai rồi thì thôi, đừng thanh minh thanh nga nữa
biện giải; giải thích rõ; giãi bày; bày tỏ; biện bạch; thanh minh。对受人指责的某种见解或行为加以解释,用以消除这种指责或减少其严重性。
错了就错了,不要辩解。
sai rồi thì thôi, đừng thanh minh thanh nga nữa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |

Tìm hình ảnh cho: 辩解 Tìm thêm nội dung cho: 辩解
