Chữ 辩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辩, chiết tự chữ BIỆN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 辩:

辩 biện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辩

Chiết tự chữ biện bao gồm chữ 辛 言 辛 hoặc 辛 讠 辛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 辩 cấu thành từ 3 chữ: 辛, 言, 辛
  • tân, tăn, tơn
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • tân, tăn, tơn
  • 2. 辩 cấu thành từ 3 chữ: 辛, 讠, 辛
  • tân, tăn, tơn
  • ngôn
  • tân, tăn, tơn
  • biện [biện]

    U+8FA9, tổng 16 nét, bộ Tân 辛
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 辯;
    Pinyin: bian4, pian2;
    Việt bính: bin6;

    biện

    Nghĩa Trung Việt của từ 辩

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 辩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (辯)
    [biàn]
    Bộ: 辛 - Tân
    Số nét: 16
    Hán Việt: BIỆN
    biện luận; tranh luận; cãi; cãi lẽ; biện bạch; biện giải。辩解;辩论。
    分辩
    phân giải
    争辩
    tranh luận; cãi cọ; bàn cãi
    真理愈辩愈明
    chân lý càng tranh luận càng sáng tỏ
    有口难辩
    há miệng mắc quai
    我辩不过他
    tôi cãi không lại anh ta
    Từ ghép:
    辩白 ; 辩驳 ; 辩才 ; 辩辞,辨词 ; 辩答 ; 辩护 ; 辩护人 ; 辩护士 ; 辩解 ; 辩论 ; 辩明 ; 辩难 ; 辩士 ; 辩说 ; 辩诬 ; 辩争 ; 辩正 ; 辩证 ; 辩证法 ; 辩证逻辑 ; 辩证唯物主义

    Chữ gần giống với 辩:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 辩

    ,

    Chữ gần giống 辩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辩 Tự hình chữ 辩 Tự hình chữ 辩 Tự hình chữ 辩

    辩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辩 Tìm thêm nội dung cho: 辩