Từ: 连播 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连播:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 连 • 播

Nghĩa của 连播 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánbō] phát sóng liên tục。广播电台或电视台把一个内容较长的节目分若干次连续播出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên连:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

bá播:truyền bá
bạ播:bậy bạ
bớ播: 
bợ播:nịnh bợ; tạm bợ
bứ播: 
phăng播:chối phăng
vá播:vá áo
vả播:nhờ vả
vớ播:vớ lấy
连播 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连播 Tìm thêm nội dung cho: 连播