Nghĩa của 连播 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánbō] phát sóng liên tục。广播电台或电视台把一个内容较长的节目分若干次连续播出。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |

Tìm hình ảnh cho: 连播 Tìm thêm nội dung cho: 连播
