Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 下碇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下碇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下碇 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàdìng] buông neo; thả neo; cập bến (đỗ thuyền)。 把系船的石墩放到岸上或水底,使船停住,借指停船抛锚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碇

đính:khởi đính (nhổ neo)
下碇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下碇 Tìm thêm nội dung cho: 下碇