Cao su chống va đập cửa
Chữ 髙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髙, chiết tự chữ CAO, SÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髙:
髙
Pinyin: gao1, piao4, shan1;
Việt bính: ;
髙 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 髙
Như chữ cao 高.cao, như "cao lớn; trên cao" (gdhn)
sào, như "sào ruộng" (gdhn)
Chữ gần giống với 髙:
髙,Dị thể chữ 髙
高,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髙
| cao | 髙: | cao lớn; trên cao |
| sào | 髙: | sào ruộng |

Tìm hình ảnh cho: 髙 Tìm thêm nội dung cho: 髙
