Cao su chống va đập cửa

Chữ 髙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髙, chiết tự chữ CAO, SÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髙:

髙 cao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 髙

Chiết tự chữ cao, sào bao gồm chữ 亠 丨 一 一 丨 冋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髙 cấu thành từ 6 chữ: 亠, 丨, 一, 一, 丨, 冋
  • đầu
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cổn
  • cao [cao]

    U+9AD9, tổng 11 nét, bộ Cao 高
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao1, piao4, shan1;
    Việt bính: ;

    cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 髙

    Như chữ cao .

    cao, như "cao lớn; trên cao" (gdhn)
    sào, như "sào ruộng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 髙:

    ,

    Dị thể chữ 髙

    ,

    Chữ gần giống 髙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髙 Tự hình chữ 髙 Tự hình chữ 髙 Tự hình chữ 髙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髙

    cao:cao lớn; trên cao
    sào:sào ruộng
    髙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髙 Tìm thêm nội dung cho: 髙