Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 风靡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风靡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风靡 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngmǐ] thịnh hành; phổ biến; vang dội。形容事物很风行,像风吹倒草木。
风靡一时
phổ biến một thời
风靡世界
thịnh hành trên thế giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靡

mi:mi phí (phí phạm)
mị:mộng mị
风靡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风靡 Tìm thêm nội dung cho: 风靡