Từ: 烟筒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟筒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟筒 trong tiếng Trung hiện đại:

[yān·tong] ống khói。炉灶、锅炉上出烟的管状装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

đồng:trúc đồng(ống tre)
烟筒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟筒 Tìm thêm nội dung cho: 烟筒