Từ: 隐君子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隐君子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 隐君子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnjūnzǐ] người ở ẩn; kẻ nghiện ngập。原指隐居的人,后来借以嘲讽吸毒成瘾的人(隐、瘾谐音)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐

ẩn:ẩn dật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
隐君子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隐君子 Tìm thêm nội dung cho: 隐君子