Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
viện lạc
Sân. ☆Tương tự:
thiên tỉnh
天井,
đình viện
庭院.
Nghĩa của 院落 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuànluò] sân; sân nhỏ; sân trong。院子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Gới ý 25 câu đối có chữ 院落:

Tìm hình ảnh cho: 院落 Tìm thêm nội dung cho: 院落
