Từ: 连袂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连袂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连袂 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánmèi] tay trong tay; cùng đến; cùng đi。手拉着手, 比喻一同(来、去等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袂

khuyết:biệt khuyết (dứt áo ra đi)
quyết:quyết (tay áo): phân quyết (li biệt)
连袂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连袂 Tìm thêm nội dung cho: 连袂