Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寝车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寝车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寝车 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐnchē] toa nằm。火车的卧铺车厢。也叫卧车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寝

tẩm:tẩm (ngủ), lăng tẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
寝车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寝车 Tìm thêm nội dung cho: 寝车