Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 杜口结舌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜口结舌:
Nghĩa của 杜口结舌 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùkǒujiéshé] cực kỳ sợ hãi; sợ hãi cực độ。闭着嘴说不出话来。形容理屈词穷,无言以对。亦形容十分害怕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜
| đũa | 杜: | đậu đũa |
| đậu | 杜: | cây đậu (cây đỗ) |
| đỏ | 杜: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đổ | 杜: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đỗ | 杜: | đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌
| thiệt | 舌: | thiệt (cái lưỡi) |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |

Tìm hình ảnh cho: 杜口结舌 Tìm thêm nội dung cho: 杜口结舌
