Từ: 里子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 里子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐ·zi] lót bên trong áo hay chăn; lớp vải lót。衣服被褥等东西不露在外面的那一层;纺织品的反面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
里子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 里子 Tìm thêm nội dung cho: 里子