Từ: 钳口结舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钳口结舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钳口结舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánkǒujiéshé] ng̣ậm miệng cứng lưỡi; ngọng mồm líu lưỡi。形容不敢说话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
钳口结舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钳口结舌 Tìm thêm nội dung cho: 钳口结舌