Chữ 钳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钳, chiết tự chữ KIỀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 钳:

钳 kiềm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 钳

Chiết tự chữ kiềm bao gồm chữ 金 甘 hoặc 钅 甘 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 钳 cấu thành từ 2 chữ: 金, 甘
  • ghim, găm, kim
  • cam
  • 2. 钳 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 甘
  • kim
  • cam
  • kiềm [kiềm]

    U+94B3, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉗;
    Pinyin: qian2;
    Việt bính: kim4;

    kiềm

    Nghĩa Trung Việt của từ 钳

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 钳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (箝、拑、鉗)
    [qián]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: KIỀM
    1. cái kìm; kìm。用来夹住或夹断东西的器具。
    老虎钳。
    kìm ê-tô.
    钳形攻势。
    thế tiến công gọng kìm.
    2. kẹp chặt; hạn chế; thắt chặt。夹住;限制;约束。
    钳制。
    hạn chế.
    钳口。
    ngậm miệng.
    Từ ghép:
    钳工 ; 钳口结舌 ; 钳制 ; 钳子

    Chữ gần giống với 钳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 钳

    ,

    Chữ gần giống 钳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 钳 Tự hình chữ 钳 Tự hình chữ 钳 Tự hình chữ 钳

    钳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 钳 Tìm thêm nội dung cho: 钳