Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钳, chiết tự chữ KIỀM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 钳:
钳
Biến thể phồn thể: 鉗;
Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;
钳 kiềm
Pinyin: qian2;
Việt bính: kim4;
钳 kiềm
Nghĩa Trung Việt của từ 钳
Giản thể của chữ 鉗.Nghĩa của 钳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (箝、拑、鉗)
[qián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: KIỀM
1. cái kìm; kìm。用来夹住或夹断东西的器具。
老虎钳。
kìm ê-tô.
钳形攻势。
thế tiến công gọng kìm.
2. kẹp chặt; hạn chế; thắt chặt。夹住;限制;约束。
钳制。
hạn chế.
钳口。
ngậm miệng.
Từ ghép:
钳工 ; 钳口结舌 ; 钳制 ; 钳子
[qián]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: KIỀM
1. cái kìm; kìm。用来夹住或夹断东西的器具。
老虎钳。
kìm ê-tô.
钳形攻势。
thế tiến công gọng kìm.
2. kẹp chặt; hạn chế; thắt chặt。夹住;限制;约束。
钳制。
hạn chế.
钳口。
ngậm miệng.
Từ ghép:
钳工 ; 钳口结舌 ; 钳制 ; 钳子
Chữ gần giống với 钳:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钳
鉗,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 钳 Tìm thêm nội dung cho: 钳
