Từ: 钳工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钳工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钳工 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángōng] 1. công việc của thợ nguội。以锉、钻、铰刀、老虎钳等手工工具为主进行机器的装配和零件、部件修整工作的工种。
2. thợ nguội。做这种工作的工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
钳工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钳工 Tìm thêm nội dung cho: 钳工