Cao su chống va đập cửa

Từ: 销场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 销场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 销场 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāochǎng] nơi tiêu thụ; thị trường tiêu thụ。销路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
销场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 销场 Tìm thêm nội dung cho: 销场