Từ: 长亭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长亭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长亭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángtíng] đình nghỉ chân; trạm nghỉ chân (ven đường thời xưa)。古时在城外路旁每隔十里设立的亭子,供行人休息或饯别亲友。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭

đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
đứa:đứa ở, đứa trẻ
长亭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长亭 Tìm thêm nội dung cho: 长亭