Chữ 亭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亭, chiết tự chữ ĐÌNH, ĐỨA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亭:

亭 đình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 亭

Chiết tự chữ đình, đứa bao gồm chữ 亠 口 冖 丁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

亭 cấu thành từ 4 chữ: 亠, 口, 冖, 丁
  • đầu
  • khẩu
  • mịch
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • đình [đình]

    U+4EAD, tổng 9 nét, bộ Đầu 亠
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting2;
    Việt bính: ting4
    1. [亭亭] đình đình 2. [亭午] đình ngọ 3. [亭長] đình trưởng 4. [郵亭] bưu đình 5. [碑亭] bi đình 6. [臯亭] cao đình;

    đình

    Nghĩa Trung Việt của từ 亭

    (Danh) Cơ cấu hành chính địa phương thời Tần, Hán.
    ◇Sử Kí
    : Thường dạ tòng nhất kị xuất, tòng nhân điền gian ẩm, hoàn chí Bá Lăng đình, Bá Lăng úy túy, a chỉ Quảng , , , , (Lí tướng quân truyện ) Thường đêm đem theo một người, cưỡi ngựa, uống rượu với người ta ở ngoài đồng, về đến đình Bá Lăng, viên úy Bá Lăng say, hô (Lí) Quảng dừng lại.

    (Danh)
    Nhà, phòng xá cất bên đường cho khách nghỉ trọ.
    § Phép nhà Hán chia đất cứ mười dặm là một đình , mười đình là một hương làng. Người coi việc làng là đình trưởng .
    ◇Lí Bạch : Hà xứ thị quy trình? Trường đình canh đoản đình ? (Bồ tát man ) Hẹn nơi đâu ngày về? Trường đình tiếp theo đoản đình.

    (Danh)
    Chòi canh gác dùng để quan sát tình hình quân địch.
    ◇Vương Xán : Đăng thành vọng đình toại (Thất ai ) Lên tường thành nhìn ra xa chòi canh lửa hiệu.

    (Danh)
    Kiến trúc có mái nhưng không có tường chung quanh, thường cất ở vườn hoa hoặc bên đường, cho người ta ngắm cảnh hoặc nghỉ chân.
    ◎Như: lương đình đình hóng mát.
    ◇Âu Dương Tu : Phong hồi lộ chuyển, hữu đình dực nhiên lâm ư tuyền thượng giả, Túy Ông đình dã , , (Túy Ông đình kí ) Núi quanh co, đường uốn khúc, có ngôi đình như giương cánh trên bờ suối, đó là đình Ông Lão Say.

    (Danh)
    Chòi, quán (tiếng Pháp: kiosque).
    ◎Như: phiếu đình quán bán vé, bưu đình trạm bưu điện, điện thoại đình chòi điện thoại.

    (Tính)
    Chính, ngay giữa, vừa.
    ◎Như: đình ngọ đúng trưa.

    đình, như "đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)" (vhn)
    đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (gdhn)

    Nghĩa của 亭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tíng]Bộ: 亠 - Đầu
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÌNH
    1. đình; đình để nghỉ chân。亭子。
    2. trạm; quán。形状像亭子的小房子。
    邮亭
    trạm bưu điện
    书亭
    quán sách; nhà sách
    3. chính giữa; đều đặn。适中;均匀。
    亭午
    giữa trưa; đúng ngọ
    Từ ghép:
    亭亭 ; 亭亭玉立 ; 亭午 ; 亭匀 ; 亭子 ; 亭子间

    Chữ gần giống với 亭:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 亭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亭 Tự hình chữ 亭 Tự hình chữ 亭 Tự hình chữ 亭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭

    đình:đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)
    đứa:đứa ở, đứa trẻ
    亭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亭 Tìm thêm nội dung cho: 亭