Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 亭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亭, chiết tự chữ ĐÌNH, ĐỨA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亭:
亭
Pinyin: ting2;
Việt bính: ting4
1. [亭亭] đình đình 2. [亭午] đình ngọ 3. [亭長] đình trưởng 4. [郵亭] bưu đình 5. [碑亭] bi đình 6. [臯亭] cao đình;
亭 đình
Nghĩa Trung Việt của từ 亭
(Danh) Cơ cấu hành chính địa phương thời Tần, Hán.◇Sử Kí 史記: Thường dạ tòng nhất kị xuất, tòng nhân điền gian ẩm, hoàn chí Bá Lăng đình, Bá Lăng úy túy, a chỉ Quảng 嘗夜從一騎出, 從人田間飲, 還至霸陵亭, 霸陵尉醉, 呵止廣 (Lí tướng quân truyện 李將軍傳) Thường đêm đem theo một người, cưỡi ngựa, uống rượu với người ta ở ngoài đồng, về đến đình Bá Lăng, viên úy Bá Lăng say, hô (Lí) Quảng dừng lại.
(Danh) Nhà, phòng xá cất bên đường cho khách nghỉ trọ.
§ Phép nhà Hán chia đất cứ mười dặm là một đình 亭, mười đình là một hương 鄉 làng. Người coi việc làng là đình trưởng 亭長.
◇Lí Bạch 李白: Hà xứ thị quy trình? Trường đình canh đoản đình 何處是歸程? 長亭更短亭 (Bồ tát man 菩薩蠻) Hẹn nơi đâu ngày về? Trường đình tiếp theo đoản đình.
(Danh) Chòi canh gác dùng để quan sát tình hình quân địch.
◇Vương Xán 王粲: Đăng thành vọng đình toại 登城望亭燧 (Thất ai 七哀) Lên tường thành nhìn ra xa chòi canh lửa hiệu.
(Danh) Kiến trúc có mái nhưng không có tường chung quanh, thường cất ở vườn hoa hoặc bên đường, cho người ta ngắm cảnh hoặc nghỉ chân.
◎Như: lương đình 涼亭 đình hóng mát.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Phong hồi lộ chuyển, hữu đình dực nhiên lâm ư tuyền thượng giả, Túy Ông đình dã 峰回路轉, 有亭翼然臨於泉上者, 醉翁亭也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Núi quanh co, đường uốn khúc, có ngôi đình như giương cánh trên bờ suối, đó là đình Ông Lão Say.
(Danh) Chòi, quán (tiếng Pháp: kiosque).
◎Như: phiếu đình 票亭 quán bán vé, bưu đình 郵亭 trạm bưu điện, điện thoại đình 電話亭 chòi điện thoại.
(Tính) Chính, ngay giữa, vừa.
◎Như: đình ngọ 亭午 đúng trưa.
đình, như "đình chùa; đình ngọ (giữa trưa)" (vhn)
đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (gdhn)
Nghĩa của 亭 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíng]Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÌNH
1. đình; đình để nghỉ chân。亭子。
2. trạm; quán。形状像亭子的小房子。
邮亭
trạm bưu điện
书亭
quán sách; nhà sách
3. chính giữa; đều đặn。适中;均匀。
亭午
giữa trưa; đúng ngọ
Từ ghép:
亭亭 ; 亭亭玉立 ; 亭午 ; 亭匀 ; 亭子 ; 亭子间
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÌNH
1. đình; đình để nghỉ chân。亭子。
2. trạm; quán。形状像亭子的小房子。
邮亭
trạm bưu điện
书亭
quán sách; nhà sách
3. chính giữa; đều đặn。适中;均匀。
亭午
giữa trưa; đúng ngọ
Từ ghép:
亭亭 ; 亭亭玉立 ; 亭午 ; 亭匀 ; 亭子 ; 亭子间
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đứa | 亭: | đứa ở, đứa trẻ |

Tìm hình ảnh cho: 亭 Tìm thêm nội dung cho: 亭
