Từ: 长短句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长短句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长短句 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángduǎnjù] từ; trường đoản cú (một thể loại thơ cổ của người Hoa)。词②的别称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
长短句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长短句 Tìm thêm nội dung cho: 长短句