Chữ 綦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綦, chiết tự chữ CƠ, KÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綦:

綦 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綦

Chiết tự chữ cơ, kì bao gồm chữ 其 糸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

綦 cấu thành từ 2 chữ: 其, 糸
  • cà, ki, kì, kí, kỳ
  • mịch
  • []

    U+7DA6, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2;
    Việt bính: kei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 綦

    (Tính) Xanh xám, xanh đen.
    ◇Thi Kinh
    : Cảo y kì cân, Liêu lạc ngã vân , (Trịnh phong , Xuất kì đông môn , ) Áo trắng khăn xám, (Nhưng cũng làm) ta vui thích vậy.

    (Danh)
    Dây giày.
    ◇Nghi lễ : Kì hệ vu chủng (Sĩ tang lễ ) Dây giày buộc ở gót chân.

    (Danh)
    Vết chân, dấu vết.
    ◎Như: lí kì dấu giày.

    (Danh)
    Họ .

    (Phó)
    Rất, cực, thậm.
    ◎Như: kì trọng rất nặng.
    ◇Tô Thức : Kì đại nhi chí thiên tử, kì tiểu nhi chí nông phu, các hữu kì phận bất khả loạn dã , , (Lễ nghĩa tín túc ) Cực lớn cho tới thiên tử, cực nhỏ cho tới nông phu, mỗi người có phận sự mình không thể hỗn loạn.

    cơ, như "cơ nan (rất)" (gdhn)
    kì, như "kì (mầu xanh thâm)" (gdhn)

    Nghĩa của 綦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綥) [qí]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: KỲ
    1. rất; cực。极;很。
    希望綦切。
    vô cùng hi vọng.
    2. họ Kỳ。(Qí)姓。

    Chữ gần giống với 綦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Chữ gần giống 綦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綦 Tự hình chữ 綦 Tự hình chữ 綦 Tự hình chữ 綦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綦

    :cơ nan (rất)
    :kì (mầu xanh thâm)
    綦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綦 Tìm thêm nội dung cho: 綦