Từ: 因材施教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因材施教:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 因 • 材 • 施 • 教

Nghĩa của 因材施教 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīncáishījiào] dạy theo năng khiếu; dạy theo trình độ。针对学习的人的能力、性格、志趣等具体情况施行不同的教育。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn因:dăn deo (nhăn nheo)
nhân因:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn因:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn因:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn因:nhọc nhằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài材:tài liệu; quan tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the施:phòng the
thi施:thi ân, thi hành
thia施:ném thia lia
thè施:thè lè
thé施: 
thí施:thí tốt
thỉ施:thủ thỉ
thị施:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo教:dáo dác
giáo教:thỉnh giáo
ráu教:nhai rau ráu
tráo教:tráo trở; đánh tráo
因材施教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 因材施教 Tìm thêm nội dung cho: 因材施教