Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 因材施教 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因材施教:
Nghĩa của 因材施教 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīncáishījiào] dạy theo năng khiếu; dạy theo trình độ。针对学习的人的能力、性格、志趣等具体情况施行不同的教育。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 因
| dăn | 因: | dăn deo (nhăn nheo) |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhăn | 因: | nhăn nhó, nhăn nhở |
| nhơn | 因: | nguyên nhơn (nguyên nhân) |
| nhằn | 因: | nhọc nhằn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 材
| tài | 材: | tài liệu; quan tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 施
| the | 施: | phòng the |
| thi | 施: | thi ân, thi hành |
| thia | 施: | ném thia lia |
| thè | 施: | thè lè |
| thé | 施: | |
| thí | 施: | thí tốt |
| thỉ | 施: | thủ thỉ |
| thị | 施: | thị uy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 因材施教 Tìm thêm nội dung cho: 因材施教
