Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chú thác
Tạo thành sự lầm lẫn, sái quấy.
Nghĩa của 铸错 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùcuò] sai lầm lớn; sai lầm nghiêm trọng。造成重大错误。《资治通鉴》唐纪八十一记载,唐末哀帝天佑三年,天雄节度使罗绍威手下有从六个州招募来的牙军(自卫队)几千人,素不服从他的管辖,他暗中勾结朱全忠,里应 外合,突然袭击,把牙军全部消灭了。朱全忠为此居功,向他要这要那,罗绍威苦于供应,后悔地对人说:"合六州四十三县铁,不能为此错也"(错:锉刀,双关指错误)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑄
| chú | 鑄: | chú chung (đúc chuông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錯
| thác | 錯: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |
| thó | 錯: | thó (cái gậy) |
| thố | 錯: | thố ngộ (lầm); thất thố |
| thộ | 錯: | thộ chè (hộp đựng chè) |
| xác | 錯: | xao xác |

Tìm hình ảnh cho: 鑄錯 Tìm thêm nội dung cho: 鑄錯
