Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 全球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toàn cầu
Cả thế giới. ☆Tương tự:
hoàn cầu
球,
cử thế
世.

Nghĩa của 全球 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánqiú] toàn cầu; toàn thế giới。全世界。
名震全球。
danh tiếng toàn cầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
全球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全球 Tìm thêm nội dung cho: 全球