Từ: 謹肅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謹肅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩn túc
Cẩn thận nghiêm túc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謹

cẩn:cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn
kín:kín đáo, kín tiếng
ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肅

túc:nghiêm túc
謹肅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 謹肅 Tìm thêm nội dung cho: 謹肅