Chữ 蔫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔫, chiết tự chữ YÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔫:

蔫

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蔫

蔫

Chiết tự chữ 蔫

Chiết tự chữ yên bao gồm chữ 草 焉 hoặc 艸 焉 hoặc 艹 焉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔫 cấu thành từ 2 chữ: 草, 焉
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 焉 vờn, yên
  • 2. 蔫 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 焉
  • 艸 tháu, thảo
  • 焉 vờn, yên
  • 3. 蔫 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 焉
  • 艹 thảo
  • 焉 vờn, yên
  • []

    U+852B, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nian1, yan1;
    Việt bính: jin1;

    蔫

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔫


    yên, như "yên (héo, ủ rũ)" (gdhn)

    Nghĩa của 蔫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [niān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 17
    Hán Việt: YÊN
    1. héo。花木、水果等因失去所含的水分而萎缩。
    常浇水,别让花儿蔫了。
    tưới nước luôn, đừng để hoa héo.
    葡萄搁蔫了。
    nho hái héo hết rồi.
    2. ủ rũ; ỉu xìu。精神不振。
    他在幼儿园住了几天,就不像刚来的时候那么蔫了。
    nó đi nhà trẻ được vài hôm không còn ỉu xìu như lúc mới tới nữa.
    Từ ghép:
    蔫不唧 ; 蔫呼呼

    Chữ gần giống với 蔫:

    蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,

    Chữ gần giống 蔫

    菑, 蒖, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔫 Tự hình chữ 蔫 Tự hình chữ 蔫 Tự hình chữ 蔫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔫

    yên蔫:yên (héo, ủ rũ)
    蔫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔫 Tìm thêm nội dung cho: 蔫