Chữ 蔫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔫, chiết tự chữ YÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔫:
蔫
Pinyin: nian1, yan1;
Việt bính: jin1;
蔫
Nghĩa Trung Việt của từ 蔫
yên, như "yên (héo, ủ rũ)" (gdhn)
Nghĩa của 蔫 trong tiếng Trung hiện đại:
[niān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: YÊN
1. héo。花木、水果等因失去所含的水分而萎缩。
常浇水,别让花儿蔫了。
tưới nước luôn, đừng để hoa héo.
葡萄搁蔫了。
nho hái héo hết rồi.
2. ủ rũ; ỉu xìu。精神不振。
他在幼儿园住了几天,就不像刚来的时候那么蔫了。
nó đi nhà trẻ được vài hôm không còn ỉu xìu như lúc mới tới nữa.
Từ ghép:
蔫不唧 ; 蔫呼呼
Số nét: 17
Hán Việt: YÊN
1. héo。花木、水果等因失去所含的水分而萎缩。
常浇水,别让花儿蔫了。
tưới nước luôn, đừng để hoa héo.
葡萄搁蔫了。
nho hái héo hết rồi.
2. ủ rũ; ỉu xìu。精神不振。
他在幼儿园住了几天,就不像刚来的时候那么蔫了。
nó đi nhà trẻ được vài hôm không còn ỉu xìu như lúc mới tới nữa.
Từ ghép:
蔫不唧 ; 蔫呼呼
Chữ gần giống với 蔫:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔫
| yên | 蔫: | yên (héo, ủ rũ) |

Tìm hình ảnh cho: 蔫 Tìm thêm nội dung cho: 蔫
