Chữ 闲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闲, chiết tự chữ HÈN, NHÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闲:

闲 nhàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 闲

闲

Chiết tự chữ 闲

Chiết tự chữ hèn, nhàn bao gồm chữ 门 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闲 cấu thành từ 2 chữ: 门, 木
  • 门 mon, môn
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nhàn [nhàn]

    U+95F2, tổng 7 nét, bộ Môn 门 [門]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 閑;
    Pinyin: xian2;
    Việt bính: haan4;

    闲 nhàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 闲

    Giản thể của chữ 閑.

    hèn, như "hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn" (gdhn)
    nhàn, như "nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn" (gdhn)

    Nghĩa của 闲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (閑)
    [xián]
    Bộ: 門 (门) - Môn
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHÀN
    1. nhàn; không có việc; rỗi; rảnh rang。 没有事情;没有活动;有空(跟"忙"相对)。
    游手好闲 。
    quen thói du đãng không thích lao động
    我没工夫,你找小王吧,他闲 着呢。
    tôi không có thì giờ, cậu tìm cậu Vương nhé, nó đang rỗi đấy.
    2. để rỗi (không dùng)。(房屋、器物等)不在使用中。
    闲 房。
    nhà bỏ không; nhà bỏ trống.
    不让机器闲 着。
    dừng để máy không hoạt động.
    3. giờ rỗi。闲空儿。
    农闲 。
    ngày nông nhàn
    忙里偷闲 。
    bớt chút thì giờ bận rộn
    4. nói chuyện phiếm; không dính dáng đến việc chính。与正事无关的。
    Từ ghép:
    闲扯 ; 闲荡 ; 闲工夫 ; 闲逛 ; 闲话 ; 闲居 ; 闲磕牙 ; 闲空 ; 闲聊 ; 闲篇 ; 闲气 ; 闲钱 ; 闲情逸致 ; 闲人 ; 闲散 ; 闲事 ; 闲适 ; 闲书 ; 闲谈 ; 闲庭 ; 闲暇 ; 闲心 ; 闲雅 ; 闲杂 ; 闲章 ; 闲职 ; 闲置

    Chữ gần giống với 闲:

    闰, 闱, 闲, 闳, 间, 闵, 闶, 闷,

    Dị thể chữ 闲

    閑, 閒,

    Chữ gần giống 闲

    椃, 桦, 桱, 桰, 桯, 桮, 桭, 桬, 桫, 桪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闲 Tự hình chữ 闲 Tự hình chữ 闲 Tự hình chữ 闲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

    hèn闲:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
    nhàn闲:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
    闲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闲 Tìm thêm nội dung cho: 闲