Từ: 阳奉阴违 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阳奉阴违:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阳奉阴违 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángfèngyīnwéi] Hán Việt: DƯƠNG PHỤNG ÂM VI
bằng mặt không bằng lòng; lá mặt lá trái。表面上遵从,暗地里不执行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉

phụng:cung phụng
vụng:vụng trộm; vụng về

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 违

vi:vi phạm
阳奉阴违 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阳奉阴违 Tìm thêm nội dung cho: 阳奉阴违