Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 阳奉阴违 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阳奉阴违:
Nghĩa của 阳奉阴违 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángfèngyīnwéi] Hán Việt: DƯƠNG PHỤNG ÂM VI
bằng mặt không bằng lòng; lá mặt lá trái。表面上遵从,暗地里不执行。
bằng mặt không bằng lòng; lá mặt lá trái。表面上遵从,暗地里不执行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳
| dương | 阳: | âm dương; dương gian; thái dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉
| phụng | 奉: | cung phụng |
| vụng | 奉: | vụng trộm; vụng về |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 违
| vi | 违: | vi phạm |

Tìm hình ảnh cho: 阳奉阴违 Tìm thêm nội dung cho: 阳奉阴违
