âm điện
Thứ điện loại âm, cũng gọi là phụ điện (tiếng Pháp: électricité négative).
Nghĩa của 阴电 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīndiàn] điện âm。负电。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰
| âm | 陰: | âm dương |
| ơm | 陰: | tá ơm (nhận vơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 電
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 陰電 Tìm thêm nội dung cho: 陰電
