Từ: 陰電 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陰電:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陰 • 電

âm điện
Thứ điện loại âm, cũng gọi là phụ điện (tiếng Pháp: électricité négative).

Nghĩa của 阴电 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīndiàn] điện âm。负电。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm陰:âm dương
ơm陰:tá ơm (nhận vơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 電

điện電:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
陰電 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陰電 Tìm thêm nội dung cho: 陰電