Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rắc trong tiếng Việt:
["- Tiếng kêu giòn phát ra từ một vật cứng bị gẫy : Cành cây khô gãy đánh rắc một cái."]Nghĩa chữ nôm của chữ: rắc
| rắc | 𢩮: | gieo rắc |
| rắc | 挌: | gieo rắc |
| rắc | 𫽘: | gieo rắc |
| rắc | 𪮔: | gieo rắc |
| rắc | 揦: | gieo rắc |
| rắc | 𢳯: | gieo rắc |
| rắc | 𢴑: | gieo rắc |
| rắc | 𪮦: | gieo rắc |
| rắc | 𢳝: | gieo rắc |
| rắc | 㩫: | gieo rắc |
| rắc | 革: | gieo rắc |

Tìm hình ảnh cho: rắc Tìm thêm nội dung cho: rắc
