Cao su chống va đập cửa
Chữ 派 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 派, chiết tự chữ PHAI, PHE, PHÁI, PHÁY, PHƠI, PHỚI, VÉ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 派:
派
Chiết tự chữ 派
Chiết tự chữ phai, phe, phái, pháy, phơi, phới, vé bao gồm chữ 水 厂 氏 hoặc 氵 厂 氏 hoặc 水 𠂢 hoặc 氵 𠂢 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 派 cấu thành từ 3 chữ: 水, 厂, 氏 |
2. 派 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 厂, 氏 |
3. 派 cấu thành từ 2 chữ: 水, 𠂢 |
4. 派 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 𠂢 |
Pinyin: pai4, mai4, bai4, pa1;
Việt bính: paai1 paai3
1. [黨派] đảng phái 2. [嫡派] đích phái 3. [別派] biệt phái 4. [支派] chi phái 5. [學派] học phái 6. [右派] hữu phái 7. [分派] phân phái;
派 phái
Nghĩa Trung Việt của từ 派
(Danh) Nhánh, nhành sông.◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên Hoàng cự phái cửu thiên lí 天潢巨派九千里 (Hoàng Hà 黄河) Nhánh lớn của Sông Trời, dài chín ngàn dặm.
(Danh) Ngành, phe, bè, cánh, trào lưu.
◎Như: học phái 學派 phái học, đảng phái 黨派 phe đảng, thi phái 詩派 phái thơ.
(Danh) Tác phong, khí độ.
◎Như: khí phái 氣派 khí phách, khí thế, phái đầu 派頭 dáng vẻ.
(Danh) Lượng từ: đơn vị phe, nhóm, cánh, cảnh tượng, v.v.
◎Như: lưỡng phái họa gia 這兩派畫家 hai phái họa sĩ.
(Danh) Phiên âm tiếng Anh "pie".
◎Như: tần quả phái 蘋果派 bánh táo nướng lò (tiếng Anh: apple pie).
(Động) Phân phối, phân chia.
◎Như: than phái 攤派 chia đều.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phái đa phái thiểu, mỗi vị thế xuất nhất phân tựu thị liễu 派多派少, 每位替出一分就是了 (Đệ tứ thập tam hồi) Chia nhiều chia ít, mỗi người chịu thay bỏ ra một phần là đúng.
(Động) Sai khiến, sai bảo.
◎Như: ủy phái 委派 sai khiến, giao phó.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiên phái lưỡng cá tiểu tử, tống liễu giá Tần tướng công gia khứ 先派兩個小子, 送了這秦相公家去 (Đệ thất hồi) Trước hãy sai hai đứa hầu bé, đưa cậu Tần về nhà.
(Động) Xếp đặt, an bài.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá ốc tử thị yếu nhĩ phái đích 這屋子是要你派的 (Đệ cửu thập lục hồi) Các phòng này thì phải do anh chị xếp đặt mới được.
(Động) Chỉ trích, khiển trách.
◎Như: phái bất thị 派不是 khiển trách.
phái, như "phái người" (vhn)
pháy, như "mưa láy pháy" (btcn)
phai, như "phai nhạt" (btcn)
phới, như "phơi phới" (btcn)
phe, như "phe phái" (gdhn)
phơi, như "phơi phới" (gdhn)
vé, như "vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé" (gdhn)
Nghĩa của 派 trong tiếng Trung hiện đại:
[pā]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: PHÁI
giấy thông hành; thẻ ra vào。派司。
Từ ghép:
派司
[pài]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: PHÁI
1. phái; bè cánh。指立场、见解或作风、习气相同的一些人。
党派。
đảng phái.
学派。
học phái.
宗派。
tông phái.
乐观派。
phái lạc quan.
2. tác phong; phong độ。作风或风度。
气派。
tác phong
派头。
dáng vẻ.
3.
量
a. phái; bè; cánh。用于派别。
两派学者对这个问题有两种不同的看法。
học giả của hai phái có hai cách nhìn khác nhau về vấn đề này.
b. vẻ; dáng (cảnh sắc, âm thanh, ngôn ngữ...)。用于景色、气象、声音、语言等(前面用"一"字)。
好一派北国风光。
thật là dáng phong cảnh đất bắc.
一派新气象。
một cảnh sắc mới.
一派胡言。
toàn lời xằng bậy.
4. nhánh sông。江河的支流。
5. cắt cử; phái đi; cử đi; phân công。分配;派遣;委派。
分派。
phân công.
调派。
điều động.
派人送去。
cử người đýa đi.
6. chỉ trích。指摘(别人过失)。
派不是。
chỉ trích điều trái.
Từ ghép:
派别 ; 派不是 ; 派出所 ; 派力司 ; 派遣 ; 派生 ; 派生词 ; 派头 ; 派系
Số nét: 10
Hán Việt: PHÁI
giấy thông hành; thẻ ra vào。派司。
Từ ghép:
派司
[pài]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: PHÁI
1. phái; bè cánh。指立场、见解或作风、习气相同的一些人。
党派。
đảng phái.
学派。
học phái.
宗派。
tông phái.
乐观派。
phái lạc quan.
2. tác phong; phong độ。作风或风度。
气派。
tác phong
派头。
dáng vẻ.
3.
量
a. phái; bè; cánh。用于派别。两派学者对这个问题有两种不同的看法。
học giả của hai phái có hai cách nhìn khác nhau về vấn đề này.
b. vẻ; dáng (cảnh sắc, âm thanh, ngôn ngữ...)。用于景色、气象、声音、语言等(前面用"一"字)。好一派北国风光。
thật là dáng phong cảnh đất bắc.
一派新气象。
một cảnh sắc mới.
一派胡言。
toàn lời xằng bậy.
4. nhánh sông。江河的支流。
5. cắt cử; phái đi; cử đi; phân công。分配;派遣;委派。
分派。
phân công.
调派。
điều động.
派人送去。
cử người đýa đi.
6. chỉ trích。指摘(别人过失)。
派不是。
chỉ trích điều trái.
Từ ghép:
派别 ; 派不是 ; 派出所 ; 派力司 ; 派遣 ; 派生 ; 派生词 ; 派头 ; 派系
Chữ gần giống với 派:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |

Tìm hình ảnh cho: 派 Tìm thêm nội dung cho: 派
