Từ: 净化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 净化:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 净 • 化

Nghĩa của 净化 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnghuà] làm sạch; tinh chế; lọc sạch。清除杂质使物体纯净。
净化废水。
làm sạch nước thảy.
净化城市空气。
làm sạch không khí thành phố.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 净

tĩnh净:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tịnh净:tịnh (sạch sẽ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế
净化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 净化 Tìm thêm nội dung cho: 净化