Chữ 積 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 積, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 積:

積 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 積

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 禾 責 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

積 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 責
  • hoà, hòa
  • trách, trái
  • tích [tích]

    U+7A4D, tổng 16 nét, bộ Hòa 禾
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji1;
    Việt bính: zik1
    1. [疳積] cam tích 2. [居積] cư tích 3. [容積] dung tích 4. [蓄積] súc tích 5. [積極] tích cực;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 積

    (Động) Chứa, trữ, gom góp.
    ◎Như: tích trữ
    cất giữ, tích hóa trục lợi trữ hàng hóa để kiếm lời.
    ◇Liêu trai chí dị : Cư quan liêm, đắc bổng bất trị sanh sản, tích thư doanh ốc , , (Thư si ) Làm quan thanh liêm, có bổng lộc không vụ làm giàu, chỉ chứa sách đầy nhà.

    (Động)
    Chồng chất, đọng.
    ◎Như: tích lũy chất chứa mỗi ngày một nhiều hơn, nhật tích nguyệt lũy ngày chồng tháng chất, kéo dài, ứ tích ứ đọng.

    (Động)
    Nghẽn tắc, trở ngại không thông.
    ◇Trang Tử : Thiên đạo vận nhi vô sở tích, cố vạn vật thành , (Thiên đạo ) Đạo trời xoay chuyển mà không bế tắc, cho nên vạn vật sinh thành.

    (Tính)
    Lâu ngày, lâu đời.
    ◎Như: tích niên đã lâu năm, tích oán oán hận lâu ngày, tích tập thói quen lâu ngày.

    (Danh)
    Kết quả của phép tính nhân, số nhân được.
    ◎Như: diện tích bề mặt, tích số số nhân được (thí dụ: 5 x 3 = 15, tích số là 15).
    tích, như "tích lại" (vhn)

    Chữ gần giống với 積:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,

    Dị thể chữ 積

    ,

    Chữ gần giống 積

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 積 Tự hình chữ 積 Tự hình chữ 積 Tự hình chữ 積

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 積

    tích:tích lại
    積 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 積 Tìm thêm nội dung cho: 積